| STT | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | Biểu mẫu |
|---|
| 1 | SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TW | Tải về |
| 2 | I. NGÀNH ĐIỆN | Tải về |
| 3 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Tải về |
| 4 | Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và DN truyền tải điện | Tải về |
| 5 | Công ty TNHH MTV Vận hành HTĐ và TTĐ Quốc gia (NSMO) | Tải về |
| 6 | Đơn vị sản xuất nhiệt điện | Tải về |
| 7 | Đơn vị sản xuất thuỷ điện | Tải về |
| 8 | Đơn vị sản xuất điện rác, điện sinh khối | Tải về |
| 9 | Đơn vị sản xuất điện gió | Tải về |
| 10 | Đơn vị sản xuất điện mặt trời trang trại | Tải về |
| 11 | Công ty Điện lực tỉnh; Công ty kinh doanh điện trạm sạc xe điện | Tải về |
| 12 | II. NGÀNH DẦU KHÍ | Tải về |
| 13 | Tập đoàn Công nghiệp Năng lượng Quốc gia Việt Nam | Tải về |
| 14 | Doanh nghiệp lọc dầu (không thuộc PetroVietNam), | Tải về |
| 15 | DN sản xuất xăng, sản phẩm dầu mỏ từ condensate, sản xuất và phân phối khí CNG (không thuộc PetroVietNam) | Tải về |
| 16 | III. NGÀNH XĂNG DẦU | Tải về |
| 17 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam và các DN đầu mối kinh doanh xăng dầu , | Tải về |
| 18 | IV. NGÀNH THAN | Tải về |
| 19 | Doanh sản xuất, kinh doanh, khai thác Than | Tải về |
| 20 | V. QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA THỐNG KÊ NĂNG LƯỢNG 2025 | Tải về |